Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Toán Casio

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:45' 04-02-2013
Dung lượng: 86.4 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:45' 04-02-2013
Dung lượng: 86.4 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN CASIO
Đề 01
Câu 1: Hãy viết qui trình bấm phím biểu diễn các số 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 chỉ bằng đúng 5 lần phím số 2 và các phím +, -, x, : , = ( cộng, trừ, nhân, chia và bằng )
Câu 2: Tìm A, biết 75% của nó bằng
Câu 3: Tìm x, nếu
Câu 4: Lập qui trình bấm phím tính liên phân số sau và tính
Câu 5: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một số tiền là 100 đôla với lãi suất là 0,35% tháng. Hỏi sau một năm ( 12 tháng ) người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi, biết rằng người ấy hàng tháng không rút lãi ra.
Câu 6: Một người muốn rằng sau một năm phải có 20000 đôla để mua nhà. Hỏi phải gửi vào ngân hàng một khoản tiền ( như nhau ) hàng tháng là bao nhiêu, biết lãi suất tiết kiệm là 0,27% một tháng. Nếu tính tiền Việt thì mỗi tháng người đó phải gửi bao nhiêu đồng, biết 1 đôla bằng 15940 đồng.
Câu 7: Cho dãy số ; . Hãy lập qui trình bấm phím để tính xn+1 và tính x30, x31, x32
Câu 8: Cho dãy số ; với n ≥ 1
Hãy lập qui trình bấm phím để tính xn+1 với x1 = 1.Sau đó tính x50
Hãy lập qui trình bấm phím để tính xn+1 với x1 = -1.Sau đó tính x50
Câu 9: Cho dãy số u1 = 1; u2 = 1; …; un+1 = un + un-1, với n ≥ 2
Hãy lập qui trình bấm phím để tính un+1 và tính u12; u48; u49 và u50
Câu 10:
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,363636… được viết dưới dạng một phân số tối giản. Thế thì tổng của tử và mẫu bằng ( chọn một trong năm kết quả sau ) là: (A)15; (B)45; (C)114; (D)135; (E)150
Mệnh đề sau đây có đúng không: (0.33333…).(0,66666…) = (0,2222…)
Nếu K = 0,481818181… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với các chữ số 8 và 1 lặp lại ( tức là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ 81 ). Khi K được viết lại dưới dạng phân số tối giản, thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu ?
Câu 11: Tính giá trị các biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số
Đề 02
Câu 1: Cho phương trình bậc hai: 2178x2 + 1716x – 26887 = 0
Lập qui trình tìm nghiệm theo công thức trên máy Casio fx-500A
Tìm nhgiệm của phương trình đã cho
Gọi a là nghiệm dương. Tính a - ( và xác định n để │a - ( │ < 2.10-n
Câu 2:
Viết qui trình tìm số dư khi chia 2006600660 cho 2005
Tìm số dư khi chia 2006600660 cho 2005
Nêu một phương pháp tìm số dư khi chia 200660066006 cho 2005
Tìm số dư khi chia 200660066006 cho 2005
Câu 3: Nêu một phương pháp tính chính xác 10384713 và tìm giá trị chính xác của 10384713
Câu 4: Tìm hai chữ số cuối cùng của 21999 + 22000 + 22001 và chứng minh toán học ( kết hợp với máy tính ) cho điều khẳng định trên
Câu 5: Giả sử a là một số tự nhiên cho trước
Tìm hai chữ số tận cùng của a để bình phương của a có tận cùng là 89
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất mà bình phương của nó là một số bắt đầu bằng chữ số 19 và kết thúc bằng chữ số 89
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 là một số 12 chữ số có dạng: n2 = 2525******89 ( trong đó 6 dấu * biểu thị sáu chữ số, có thể khác nhau ). Tìm các chữ số đó.
Câu 6:
Tìm số tự nhiên n ( 1000 ≤ n ≤ 2000 ) sao cho an = cũng là số tự nhiên.
Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho n3 là một số có ba chữ số đầu và bốn chữ số cuối đều bằng 1, tức là n3 = 111…1111 ( dấu … biểu thị các số đứng giữa ). Hãy tìm số đó và lập phương của nó.
Câu 7: Cho dãy số u1 = 1; u2 = 2; un+1 = 3un + un-1, n ≥ 2 ( n là một số tự nhiên ). Hãy lập qui trình tính un+1 trên máy Casio fx-500A và tính các giá trị của un với n = 18; 19; 20
Câu 8: Giải các phương trình
Đề 01
Câu 1: Hãy viết qui trình bấm phím biểu diễn các số 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 chỉ bằng đúng 5 lần phím số 2 và các phím +, -, x, : , = ( cộng, trừ, nhân, chia và bằng )
Câu 2: Tìm A, biết 75% của nó bằng
Câu 3: Tìm x, nếu
Câu 4: Lập qui trình bấm phím tính liên phân số sau và tính
Câu 5: Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng một số tiền là 100 đôla với lãi suất là 0,35% tháng. Hỏi sau một năm ( 12 tháng ) người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi, biết rằng người ấy hàng tháng không rút lãi ra.
Câu 6: Một người muốn rằng sau một năm phải có 20000 đôla để mua nhà. Hỏi phải gửi vào ngân hàng một khoản tiền ( như nhau ) hàng tháng là bao nhiêu, biết lãi suất tiết kiệm là 0,27% một tháng. Nếu tính tiền Việt thì mỗi tháng người đó phải gửi bao nhiêu đồng, biết 1 đôla bằng 15940 đồng.
Câu 7: Cho dãy số ; . Hãy lập qui trình bấm phím để tính xn+1 và tính x30, x31, x32
Câu 8: Cho dãy số ; với n ≥ 1
Hãy lập qui trình bấm phím để tính xn+1 với x1 = 1.Sau đó tính x50
Hãy lập qui trình bấm phím để tính xn+1 với x1 = -1.Sau đó tính x50
Câu 9: Cho dãy số u1 = 1; u2 = 1; …; un+1 = un + un-1, với n ≥ 2
Hãy lập qui trình bấm phím để tính un+1 và tính u12; u48; u49 và u50
Câu 10:
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,363636… được viết dưới dạng một phân số tối giản. Thế thì tổng của tử và mẫu bằng ( chọn một trong năm kết quả sau ) là: (A)15; (B)45; (C)114; (D)135; (E)150
Mệnh đề sau đây có đúng không: (0.33333…).(0,66666…) = (0,2222…)
Nếu K = 0,481818181… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với các chữ số 8 và 1 lặp lại ( tức là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ 81 ). Khi K được viết lại dưới dạng phân số tối giản, thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu ?
Câu 11: Tính giá trị các biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số
Đề 02
Câu 1: Cho phương trình bậc hai: 2178x2 + 1716x – 26887 = 0
Lập qui trình tìm nghiệm theo công thức trên máy Casio fx-500A
Tìm nhgiệm của phương trình đã cho
Gọi a là nghiệm dương. Tính a - ( và xác định n để │a - ( │ < 2.10-n
Câu 2:
Viết qui trình tìm số dư khi chia 2006600660 cho 2005
Tìm số dư khi chia 2006600660 cho 2005
Nêu một phương pháp tìm số dư khi chia 200660066006 cho 2005
Tìm số dư khi chia 200660066006 cho 2005
Câu 3: Nêu một phương pháp tính chính xác 10384713 và tìm giá trị chính xác của 10384713
Câu 4: Tìm hai chữ số cuối cùng của 21999 + 22000 + 22001 và chứng minh toán học ( kết hợp với máy tính ) cho điều khẳng định trên
Câu 5: Giả sử a là một số tự nhiên cho trước
Tìm hai chữ số tận cùng của a để bình phương của a có tận cùng là 89
Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất mà bình phương của nó là một số bắt đầu bằng chữ số 19 và kết thúc bằng chữ số 89
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 là một số 12 chữ số có dạng: n2 = 2525******89 ( trong đó 6 dấu * biểu thị sáu chữ số, có thể khác nhau ). Tìm các chữ số đó.
Câu 6:
Tìm số tự nhiên n ( 1000 ≤ n ≤ 2000 ) sao cho an = cũng là số tự nhiên.
Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho n3 là một số có ba chữ số đầu và bốn chữ số cuối đều bằng 1, tức là n3 = 111…1111 ( dấu … biểu thị các số đứng giữa ). Hãy tìm số đó và lập phương của nó.
Câu 7: Cho dãy số u1 = 1; u2 = 2; un+1 = 3un + un-1, n ≥ 2 ( n là một số tự nhiên ). Hãy lập qui trình tính un+1 trên máy Casio fx-500A và tính các giá trị của un với n = 18; 19; 20
Câu 8: Giải các phương trình
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất