Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DethiHKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:21' 17-05-2013
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:21' 17-05-2013
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2
MÔN : TOÁN
LỚP : 9
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế
Số câu
1
1
Số điểm
1
1điểm (10%)
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), Hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0),y = ax +b (a ≠ 0)
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
1
1.5điểm(15%)
Phương trình bậc hai một ẩn
Biết tính và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Hiểu và vận dụng được định lý Vi-ét để nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích
Có kỹ năng vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
1
1
1
1
4
Số điểm
0.5
0,75
0,75
1,5
3,5 điểm (35%)
Góc với đường tròn
Nhận biết các loại góc với đường tròn. Biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp
Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
Vận dụng các định lý, hệ quả để tính toán, chứng minh các đại lượng trong các bài toán hình học
Số câu
1
1
2
4
Số điểm
1
1
2
4điểm (30%)
TS Câu
2
3
5
1
11
TS Điểm
1,5
2,25
4,75
1,5
10điểm (100%)
Tỷ lệ %
15%
22,5%
47,5%
15%
Phòng GD – ĐT Thuận An ĐỀ THI HỌC KÌ II
Trường THCS Châu Văn Liêm MÔN : TOÁN 9
Thời gian : 90 phút
II / Biên soạn đề kiểm tra
Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 3 : Biết tính và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
Bài 3 : Cho phương trình : x2 –2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1) (1)
Giải phương trình (1) khi m =
Chủ đề 4 : Nhận biết các loại góc với đường tròn
Bài 5 Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R . Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm chính giữa cung AB , D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F .
Chứng minh tam giác ABE vuông cân
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 2 : Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Bài 2 Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) y = x + 2
b/ Tìm giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Chủ đề 3 : Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài 3 : Cho phương trình : x2 –2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1) (1)
b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị m
Chủ đề 4 : Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R . Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm chính giữa cung AB , D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F .
Chứng minh AC. AE = AD. AF = 4R2.
Mức độ : Vận dụng thấp
Chủ đề 1 : Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế
MÔN : TOÁN
LỚP : 9
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế
Số câu
1
1
Số điểm
1
1điểm (10%)
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), Hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0),y = ax +b (a ≠ 0)
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
1
1.5điểm(15%)
Phương trình bậc hai một ẩn
Biết tính và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Hiểu và vận dụng được định lý Vi-ét để nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích
Có kỹ năng vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
1
1
1
1
4
Số điểm
0.5
0,75
0,75
1,5
3,5 điểm (35%)
Góc với đường tròn
Nhận biết các loại góc với đường tròn. Biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp
Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
Vận dụng các định lý, hệ quả để tính toán, chứng minh các đại lượng trong các bài toán hình học
Số câu
1
1
2
4
Số điểm
1
1
2
4điểm (30%)
TS Câu
2
3
5
1
11
TS Điểm
1,5
2,25
4,75
1,5
10điểm (100%)
Tỷ lệ %
15%
22,5%
47,5%
15%
Phòng GD – ĐT Thuận An ĐỀ THI HỌC KÌ II
Trường THCS Châu Văn Liêm MÔN : TOÁN 9
Thời gian : 90 phút
II / Biên soạn đề kiểm tra
Mức độ : Nhận biết
Chủ đề 3 : Biết tính và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
Bài 3 : Cho phương trình : x2 –2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1) (1)
Giải phương trình (1) khi m =
Chủ đề 4 : Nhận biết các loại góc với đường tròn
Bài 5 Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R . Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm chính giữa cung AB , D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F .
Chứng minh tam giác ABE vuông cân
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 2 : Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Bài 2 Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) y = x + 2
b/ Tìm giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Chủ đề 3 : Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài 3 : Cho phương trình : x2 –2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1) (1)
b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị m
Chủ đề 4 : Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R . Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm chính giữa cung AB , D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F .
Chứng minh AC. AE = AD. AF = 4R2.
Mức độ : Vận dụng thấp
Chủ đề 1 : Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế
 






Các ý kiến mới nhất