Tài nguyên dạy học

Đồng hồ

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_Nguoi_LOPK.swf Videoplayback_23.flv TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Hinh_nen_dong.gif Hinhnenblogdep1024x768.jpg Images_13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    center>

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DethiHKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:21' 17-05-2013
    Dung lượng: 239.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2
    MÔN : TOÁN
    LỚP : 9
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Cấp độ
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    Chủ đề


    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao

    
    Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn


    Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế


    
    Số câu


    1

    1
    
    Số điểm


    1

    1điểm (10%)
    
    Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), Hàm số y = ax+b (a ≠ 0)

    Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
     Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0),y = ax +b (a ≠ 0)


    
    Số câu

    1
    1

    2
    
    Số điểm

    0.5
    1

    1.5điểm(15%)
    
    Phương trình bậc hai một ẩn
    Biết tính  và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
    Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai
    Hiểu và vận dụng được định lý Vi-ét để nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích
    Có kỹ năng vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

    
    Số câu
    1
    1
    1
    1
    4
    
    Số điểm
    0.5
    0,75
    0,75
    1,5
    3,5 điểm (35%)
    
    Góc với đường tròn
    Nhận biết các loại góc với đường tròn. Biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp
    Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
    Vận dụng các định lý, hệ quả để tính toán, chứng minh các đại lượng trong các bài toán hình học


    
    Số câu
    1
    1
    2

    4
    
    Số điểm
    1
    1
    2

    4điểm (30%)
    
    TS Câu
    2
    3
    5
    1
    11
    
    TS Điểm
    1,5
    2,25
    4,75
    1,5
    10điểm (100%)
    
    Tỷ lệ %
    15%
    22,5%
    47,5%
    15%

    
    Phòng GD – ĐT Thuận An ĐỀ THI HỌC KÌ II
    Trường THCS Châu Văn Liêm MÔN : TOÁN 9
    Thời gian : 90 phút
    II / Biên soạn đề kiểm tra

    Mức độ : Nhận biết
    Chủ đề 3 : Biết tính  và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
    Bài 3 : Cho phương trình : x2 –2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1) (1)
    Giải phương trình (1) khi m = 
    Chủ đề 4 : Nhận biết các loại góc với đường tròn
    Bài 5 Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R . Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm chính giữa cung AB , D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F .
    Chứng minh tam giác ABE vuông cân
    Mức độ : Thông hiểu
    Chủ đề 2 : Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
    Bài 2 Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) y = x + 2
    b/ Tìm giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
    Chủ đề 3 : Hiểu được công thức nghiệm của phương trình bậc hai
    Bài 3 : Cho phương trình : x2 –2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1) (1)
    b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị m
    Chủ đề 4 : Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
    Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R . Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm chính giữa cung AB , D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F .
    Chứng minh AC. AE = AD. AF = 4R2.
    Mức độ : Vận dụng thấp
    Chủ đề 1 : Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế
     
    Gửi ý kiến