Tài nguyên dạy học

Đồng hồ

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_Nguoi_LOPK.swf Videoplayback_23.flv TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Hinh_nen_dong.gif Hinhnenblogdep1024x768.jpg Images_13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    center>

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hình giải tích không gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:06' 17-05-2013
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 17: HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN
    Câu 1. a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng 
    b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm  và song song với đường thẳng 
    c) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua điểm  song song với mặt phẳng  và vuông góc với đường thẳng 
    d) Cho hai điểm  và mặt phẳng . Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng qua hai điểm A, B với mặt phẳng (P) và hãy tìm tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều.
    e) Tìm tập hợp các điểm P trong không gian cách đều ba điểm .
    f) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(1;3;2), B(1;2;1) và C(1;1;3). Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) qua qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác đó.
    Câu 2. a) Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho điểm A(1;2;1) và đường thẳng (d) có phương trình: . Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và chứa đường thẳng (d)? Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng (d).
    b) Cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời vuông góc với mặt phẳng .
    c) Cho hai đường thẳng 
    Với a cho trước hãy xác định phương trình mặt phẳng (P) chứa  và song song với 
    Với a cho trước hãy xác định phương trình mặt phẳng (P) chứa  và vuông góc với 
    d) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng  và vuông góc với mặt phẳng .
    Câu 3. a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm A(1;5;0) và cắt cả hai đường thẳng 
    b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm  và cắt cả hai đường thẳng , 
    c) Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P):  và cắt cả hai đường thẳng 
    Câu 4. a) Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm  và vuông góc với hai đường thẳng 
    b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng  qua điểm  song song với mặt phẳng  và vuông góc với đường thẳng 
    Câu 5. a) Viết phương trình đường thẳng qua điểm  vuông góc với vectơ  và cắt đường thẳng .
    b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm A(0;1;1) vuông góc với đường thẳng  và cắt đường thẳng 
    Câu 6. a) Cho hai đường thẳng . Chứng tỏ rằng  song song. Viết phương trình mặt phẳng chứa .
    b) Cho hai đường thẳng song song , . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng này.
    c) Cho hai đường thẳng . Chứng minh rằng hai đường thẳng đó cắt nhau? Xác định tọa độ giao điểm? Viết phương trình tổng quát mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng .
    Câu 7. a) Cho hai đường thẳng 
    Chứng tỏ  chéo nhau.
    Tính khoảng cách giữa 
    Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa , mặt phẳng  sao cho (P)//(Q).
    Viết phương trình đường thẳng (d) song song với Oz và cắt cả hai đường thẳng .
    b) Cho hai đường thẳng 
    Chứng minh rằng hai đường thẳng  chéo nhau.
    Tính khoảng cách giữa .
    Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng .
    c) Cho hai đường thẳng 
    Chứng minh rằng  chéo nhau. Viết phương trình đoạn vuông góc chung của .
    Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng cách đều 
    Câu 8. a) Cho đường thẳng  và mặt phẳng . Hãy viết phương trình hình chiếu  vuông góc của (d) lên (P).
    b) Cho đường thẳng  và mặt phẳng 
    Tìm tọa độ giao điểm  của (d) và (P). Tính góc giữa (d) và (P).
    Viết phương trình hình ciếu vuông góc  của (d) lên (P). Lấy điểm B thuộc đường thẳng 9d) sao cho . Xét tỉ số  với M di động trên mặt phẳng (P). Chứng tỏ rằng tồn tại một vị trí của M để tỷ số đó đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó.
    c) Cho hình tứ diện có bốn đỉnh O(0;0;0); A(6;3;0); .
    Chứng minh rằng SA vuông góc với OA.
    Chứng minh rằng hình chiếu của cạnh SB lên mặt phẳng (OAB) vuông
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓