Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hình giải tích không gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:06' 17-05-2013
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:06' 17-05-2013
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 17: HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN
Câu 1. a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm và song song với đường thẳng
c) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm song song với mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng
d) Cho hai điểm và mặt phẳng . Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng qua hai điểm A, B với mặt phẳng (P) và hãy tìm tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều.
e) Tìm tập hợp các điểm P trong không gian cách đều ba điểm .
f) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(1;3;2), B(1;2;1) và C(1;1;3). Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) qua qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác đó.
Câu 2. a) Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho điểm A(1;2;1) và đường thẳng (d) có phương trình: . Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và chứa đường thẳng (d)? Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng (d).
b) Cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời vuông góc với mặt phẳng .
c) Cho hai đường thẳng
Với a cho trước hãy xác định phương trình mặt phẳng (P) chứa và song song với
Với a cho trước hãy xác định phương trình mặt phẳng (P) chứa và vuông góc với
d) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng .
Câu 3. a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm A(1;5;0) và cắt cả hai đường thẳng
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt cả hai đường thẳng ,
c) Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): và cắt cả hai đường thẳng
Câu 4. a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với hai đường thẳng
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm song song với mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng
Câu 5. a) Viết phương trình đường thẳng qua điểm vuông góc với vectơ và cắt đường thẳng .
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm A(0;1;1) vuông góc với đường thẳng và cắt đường thẳng
Câu 6. a) Cho hai đường thẳng . Chứng tỏ rằng song song. Viết phương trình mặt phẳng chứa .
b) Cho hai đường thẳng song song , . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng này.
c) Cho hai đường thẳng . Chứng minh rằng hai đường thẳng đó cắt nhau? Xác định tọa độ giao điểm? Viết phương trình tổng quát mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng .
Câu 7. a) Cho hai đường thẳng
Chứng tỏ chéo nhau.
Tính khoảng cách giữa
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa , mặt phẳng sao cho (P)//(Q).
Viết phương trình đường thẳng (d) song song với Oz và cắt cả hai đường thẳng .
b) Cho hai đường thẳng
Chứng minh rằng hai đường thẳng chéo nhau.
Tính khoảng cách giữa .
Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng .
c) Cho hai đường thẳng
Chứng minh rằng chéo nhau. Viết phương trình đoạn vuông góc chung của .
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng cách đều
Câu 8. a) Cho đường thẳng và mặt phẳng . Hãy viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) lên (P).
b) Cho đường thẳng và mặt phẳng
Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P). Tính góc giữa (d) và (P).
Viết phương trình hình ciếu vuông góc của (d) lên (P). Lấy điểm B thuộc đường thẳng 9d) sao cho . Xét tỉ số với M di động trên mặt phẳng (P). Chứng tỏ rằng tồn tại một vị trí của M để tỷ số đó đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó.
c) Cho hình tứ diện có bốn đỉnh O(0;0;0); A(6;3;0); .
Chứng minh rằng SA vuông góc với OA.
Chứng minh rằng hình chiếu của cạnh SB lên mặt phẳng (OAB) vuông
Câu 1. a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm và song song với đường thẳng
c) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm song song với mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng
d) Cho hai điểm và mặt phẳng . Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng qua hai điểm A, B với mặt phẳng (P) và hãy tìm tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều.
e) Tìm tập hợp các điểm P trong không gian cách đều ba điểm .
f) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(1;3;2), B(1;2;1) và C(1;1;3). Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) qua qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác đó.
Câu 2. a) Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz cho điểm A(1;2;1) và đường thẳng (d) có phương trình: . Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và chứa đường thẳng (d)? Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng (d).
b) Cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến (d) của (P) và (Q) đồng thời vuông góc với mặt phẳng .
c) Cho hai đường thẳng
Với a cho trước hãy xác định phương trình mặt phẳng (P) chứa và song song với
Với a cho trước hãy xác định phương trình mặt phẳng (P) chứa và vuông góc với
d) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng .
Câu 3. a) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm A(1;5;0) và cắt cả hai đường thẳng
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt cả hai đường thẳng ,
c) Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): và cắt cả hai đường thẳng
Câu 4. a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với hai đường thẳng
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm song song với mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng
Câu 5. a) Viết phương trình đường thẳng qua điểm vuông góc với vectơ và cắt đường thẳng .
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua điểm A(0;1;1) vuông góc với đường thẳng và cắt đường thẳng
Câu 6. a) Cho hai đường thẳng . Chứng tỏ rằng song song. Viết phương trình mặt phẳng chứa .
b) Cho hai đường thẳng song song , . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng này.
c) Cho hai đường thẳng . Chứng minh rằng hai đường thẳng đó cắt nhau? Xác định tọa độ giao điểm? Viết phương trình tổng quát mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng .
Câu 7. a) Cho hai đường thẳng
Chứng tỏ chéo nhau.
Tính khoảng cách giữa
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa , mặt phẳng sao cho (P)//(Q).
Viết phương trình đường thẳng (d) song song với Oz và cắt cả hai đường thẳng .
b) Cho hai đường thẳng
Chứng minh rằng hai đường thẳng chéo nhau.
Tính khoảng cách giữa .
Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng .
c) Cho hai đường thẳng
Chứng minh rằng chéo nhau. Viết phương trình đoạn vuông góc chung của .
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng cách đều
Câu 8. a) Cho đường thẳng và mặt phẳng . Hãy viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) lên (P).
b) Cho đường thẳng và mặt phẳng
Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P). Tính góc giữa (d) và (P).
Viết phương trình hình ciếu vuông góc của (d) lên (P). Lấy điểm B thuộc đường thẳng 9d) sao cho . Xét tỉ số với M di động trên mặt phẳng (P). Chứng tỏ rằng tồn tại một vị trí của M để tỷ số đó đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó.
c) Cho hình tứ diện có bốn đỉnh O(0;0;0); A(6;3;0); .
Chứng minh rằng SA vuông góc với OA.
Chứng minh rằng hình chiếu của cạnh SB lên mặt phẳng (OAB) vuông
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất