Tài nguyên dạy học

Đồng hồ

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_Nguoi_LOPK.swf Videoplayback_23.flv TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Hinh_nen_dong.gif Hinhnenblogdep1024x768.jpg Images_13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    center>

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hình học không gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:07' 17-05-2013
    Dung lượng: 35.3 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 27: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
    Câu 1. Cho tứ diện SABC có ; gọi K là trung điểm của đoạn AC.
    a) Tính AB; BC: CA. Từ đó chứng minh .
    b) Xác định hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC)
    c) Tính góc giữa các cặp mặt phẳng (SAB) và (ABC); (SAC) và (ABC).
    d) Chứng minh rằng KS là đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng AC và SB.
    Câu 2. Cho tứ diện SABC có ABC vuông cân đỉnh B; AB = a;  và . Gọi D là trung điểm của AC.
    a) Chứng minh khoảng cách từ A đến (SBC) gấp đôi khoảng cách từ D đến (SBC).
    b) Mặt phẳng  qua A và vuông góc SC;  cắt SC và SB lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng tam giác AMN là thiết diện giữa  và tứ diện SABC. Tính thể tích hình chóp SAMN.
    c) Tính Cosin góc nhị diện 
    Câu 3. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, các cạnh bên đều bằng a.
    a) Tính góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABCD).
    b) Tính khoảng cách từ O đến (SCD).
    c) Gọi  là mặt phẳng qua AB và vuông góc với (SCD). Mặt phẳng  cắt SC; SD lần lượt tại M; N. Hãy xác định các điểm M, N và tính diện tích tứ giác ABMN.
    Câu 4. . Cho hình thang vuông góc ở A và D; AB = AD = a; DC = 2a. Trên đường vuông góc với (ABCD) tại D lấy điểm S sao cho SD = a.
    a) Các mặt bên của hình chóp S.ABCD là hình gì?
    b) Tính góc  giữa (SCD) và (SAC).
    c) Xác định tâm I và tính bán kính R của mặt cầu đi qua S, B, C, D.
    Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a; AD = b; SA = 2a; . Trên cạnh SA lấy điểm M, AM = m.
    a) Mặt phẳng (MBC) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện ấy?
    b) Tìm vị trí của M để diện tích thiết diện là lớn nhất.
    c) Tìm vị trí điểm M trên (MBC) chia hình chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau.
    Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AB = 2a;  và .
    a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
    b) Tính góc giữa 2 mặt phẳng (SCD) và (SBC).
    c) Tính khoảng cách từ A và D đến mặt phẳng (SBC).
    d) Tính khoảng cách từ đường thẳng AB đến mặt phẳng (SCD).
    Câu 7. . Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a vuông góc với đáy. Gọi M, N là 2 điểm theo thứ tự thuộc BC; DC sao cho BM = x, DN = y.
    a) Tìm hệ thức liên hệ của x, y để hai mặt phẳng (SAM) và (SMN) vuông góc với nhau.
    b) Chứng minh rằng điểu kiện cần và đủ để nhị diện (M;SA;N) có số đo bằng  là 
    Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên (SAB) là tam giác đều và vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm AB.
    a) Tính góc giữa DS và mặt phẳng (SCH).
    b) Tính độ dài đoạn vuông góc chung của MN và AP với M; N; P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC; SD; SB.
    c) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
    Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Cạnh SB vuông góc với đáy (ABC). Qua B kẻ BH vuông góc với SA; BK vuông góc với SC. Chứng minh rằng  và tính diện tích tam giác BHK với AC = a, BC = a; 
    Câu 10. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và và OA = a, OB = 2a, OC = 3a(a.0). Tính diện tích tam giác ABC và tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC)
    Câu 11. Cho góc tam diện vuông , trên Ox, Oy, Oz lấy các điểm A, B, C.
    a) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) theo OA = a, OB = b, OC
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓